Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领养
领养
lãnh dưỡng
nhận nuôi; nhận làm con nuôi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9236
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận nuôi; nhận làm con nuôi
中接受别人的孩子或动物作为自己的jiēshòu biérén de háizi huò dòngwù zuòwéi zìjǐ de
- 。
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
领养
Phồn thể領養
lãnh dưỡng
nhận nuôi; nhận làm con nuôi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9236
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận nuôi; nhận làm con nuôi
中接受别人的孩子或动物作为自己的jiēshòu biérén de háizi huò dòngwù zuòwéi zìjǐ de
- 。
Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)