流程

流程
liúchéng
lưu trình

quy trình; trình tự; quy trình thực hiện

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16312
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy trình; trình tự; quy trình thực hiện

    • Quy trình này rất phức tạp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.

  2. danh từ

    quy trình; luồng công việc

  3. danh từ

    dòng chảy; dòng nước

  4. danh từ

    môn học; ngành học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.