界面

界面
jièmiàn
giới diện

giao diện; bề mặt tiếp xúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện; bề mặt tiếp xúc

    • Giao diện của phần mềm này rất thân thiện.

  2. danh từ

    giao diện; mặt phẳng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.