播出

播出
chū
bá xuất

phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình...)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9654
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình...)

    在电视或电台发送节目zài diànshì huò diàntái fāsōng jiémù

    • Chương trình này khi nào phát sóng?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.

  2. động từ

    phát thanh; phát sóng; truyền thanh

    通过电视或广播传送节目给观众tōngguò diànshì huò guǎngbō chuánsòng jiémù gěi guānzhòng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.