电视剧

电视剧
diànshì
điện thị kịch

phim truyền hình; phim bộ

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12785Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phim truyền hình; phim bộ

    在电视上播放的故事片,通常分为多集zài diànshì shang bōfàng de gùshì piàn、tōngcháng fēnwéi duō jí

    • Tôi thích xem phim truyền hình.

  2. danh từ

    tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập

    在电视上播放的连续故事片,通常分为多集zài diànshì shàng bōfàng de liánxù gùshì piàn, tōngcháng fēnwéi duō jí

    • Bạn có thích xem phim truyền hình không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.