Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
电视剧
phim truyền hình; phim bộ
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình; phim bộ
中在电视上播放的故事片,通常分为多集zài diànshì shang bōfàng de gùshì piàn、tōngcháng fēnwéi duō jí
- 。
Tôi thích xem phim truyền hình.
- 貳名danh từ
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
中在电视上播放的连续故事片,通常分为多集zài diànshì shàng bōfàng de liánxù gùshì piàn, tōngcháng fēnwéi duō jí
- ?
Bạn có thích xem phim truyền hình không?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
phim truyền hình; phim bộ
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim truyền hình; phim bộ
中在电视上播放的故事片,通常分为多集zài diànshì shang bōfàng de gùshì piàn、tōngcháng fēnwéi duō jí
- 。
Tôi thích xem phim truyền hình.
- 貳名danh từ
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
中在电视上播放的连续故事片,通常分为多集zài diànshì shàng bōfàng de liánxù gùshì piàn, tōngcháng fēnwéi duō jí
- ?
Bạn có thích xem phim truyền hình không?
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo