摸着石头过河

摸着石头过河
zheshítouguò
mò trước thạch đầu quá hà

dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]

    • Chúng ta cứ dò đá qua sông, từng bước một.

  2. động từ

    dò đá qua sông (thận trọng từng bước, rút kinh nghiệm dần dần) [thành ngữ]

  3. động từ

    dò đá qua sông (làm việc thận trọng từng bước, không có kế hoạch sẵn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.