Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
摸着石头过河
dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cứ dò đá qua sông, từng bước một.
- 貳动động từ
dò đá qua sông (thận trọng từng bước, rút kinh nghiệm dần dần) [thành ngữ]
- 參动động từ
dò đá qua sông (làm việc thận trọng từng bước, không có kế hoạch sẵn) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dò đá qua sông (làm việc từng bước, thăm dò thực tế trước khi tiến lên) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cứ dò đá qua sông, từng bước một.
- 貳动động từ
dò đá qua sông (thận trọng từng bước, rút kinh nghiệm dần dần) [thành ngữ]
- 參动động từ
dò đá qua sông (làm việc thận trọng từng bước, không có kế hoạch sẵn) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)