眼镜
眼镜
nhãn kính
kính mắt; mắt kính
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3678Lượng từ 副
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính mắt; mắt kính
中戴在眼睛前面帮助看东西的用具dài zài yǎnjing qiánmiàn bāngzhù kàn dōngxi de yòngjù
- 。
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
- 貳名danh từ
kính mắt; mắt kính
中戴在眼睛前面的透明镜片,用来保护或改善视力。dài zài yǎnjing qiánmiàn de tòumíng jìngpiàn, yònglái bǎohù huò gǎishàn shìlì。
Đang tải…
眼镜
Phồn thể眼鏡
nhãn kính
kính mắt; mắt kính
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3678Lượng từ 副
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính mắt; mắt kính
中戴在眼睛前面帮助看东西的用具dài zài yǎnjing qiánmiàn bāngzhù kàn dōngxi de yòngjù
- 。
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
- 貳名danh từ
kính mắt; mắt kính
中戴在眼睛前面的透明镜片,用来保护或改善视力。dài zài yǎnjing qiánmiàn de tòumíng jìngpiàn, yònglái bǎohù huò gǎishàn shìlì。
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch