叶子

叶子
zi
diệp tử

lá; lá cây

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10236Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá; lá cây

    植物上长出来的绿色部分zhíwù shàng zhǎng chūlái de lǜsè bùfen

    • Trên cây có rất nhiều lá.

  2. danh từ

    (lóng) cần sa; cỏ (ma túy)

    大麻植物的绿色叶片;也指大麻dàmá zhíwù de lǜsè yèpiàn;yě zhǐ dàmá

    • Anh ấy thích hút cần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.