搭便车

搭便车
biànchē
đáp tiện xa

đi nhờ xe; quá giang

1 nghĩa#15088
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi nhờ xe; quá giang

    • Chúng ta có thể đi nhờ xe không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.