搭车

搭车
chē
đáp xa

đi nhờ xe; đi ké xe

3 nghĩa#13612
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi nhờ xe; đi ké xe

    乘坐别人的车chéngzuò biérén de chē

    • Chúng ta có thể đi nhờ xe đến trường.

  2. động từ

    đi nhờ xe; đi ké xe; (bóng) ăn theo; tranh thủ cơ hội

    坐别人的车去某个地方zuò biérén de chē qù mǒu ge dìfang

    • Tôi đi nhờ xe đến trường.

  3. động từ

    đi nhờ xe; đi ké xe; (bóng) nhân cơ hội theo

    乘坐别人的车;利用他人的条件达到目的chéngzuò biérén de chē; lìyòng tārén de tiáojiàn dádào mùdì

    • Tôi có thể đi nhờ xe đến trường không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.