高铁

高铁
gāotiě
cao thiết

tàu cao tốc; đường sắt cao tốc

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu cao tốc; đường sắt cao tốc

    • Tôi thích đi tàu cao tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.