搞好
搞好
cảo hảo
làm tốt; thực hiện tốt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#22685
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tốt; thực hiện tốt
- 。
Anh ấy đã làm tốt công việc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳动động từ
làm tốt; hoàn thành tốt
Đang tải…
搞好
Phồn thể搞
cảo hảo
làm tốt; thực hiện tốt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#22685
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm tốt; thực hiện tốt
- 。
Anh ấy đã làm tốt công việc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳动động từ
làm tốt; hoàn thành tốt
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.