Tới nội dung chính

搞好

搞好
gǎohǎo
cảo hảo

làm tốt; thực hiện tốt

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#22685
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm tốt; thực hiện tốt

    • 。

      Anh ấy đã làm tốt công việc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. 貳动động từ

    làm tốt; hoàn thành tốt

搞
gǎo
cảo
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu