弄糟

弄糟
nòngzāo
lộng tao

làm rối; làm lộn xộn

2 nghĩa#27961
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Bạn đã làm hỏng mọi thứ rồi.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.