- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
không hiểu được; không thể hiểu rõ
không hiểu được; không thể hiểu rõ
中不能理解或明白某事bù néng lǐjiě huò míngbai mǒushì
Tôi không hiểu vấn đề này.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
không hiểu được; không thể hiểu rõ
không hiểu được; không thể hiểu rõ
中不能理解或明白某事bù néng lǐjiě huò míngbai mǒushì
Tôi không hiểu vấn đề này.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.