Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想不通
想不通
tưởng bất thông
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
2 nghĩa#14278
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
中无法理解或接受某事wúfǎ lǐjiě huò jiēshòu mǒushì
- 。
Tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
- 貳动động từ
không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn
中不能理解或接受某事bù néng lǐjiě huò jiēshòu mǒu shì
- 。
Vấn đề này tôi không thể hiểu được.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
想不通
Phồn thể想
tưởng bất thông
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
2 nghĩa#14278
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể hiểu được; không sao chấp nhận được
中无法理解或接受某事wúfǎ lǐjiě huò jiēshòu mǒushì
- 。
Tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
- 貳动động từ
không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn
中不能理解或接受某事bù néng lǐjiě huò jiēshòu mǒu shì
- 。
Vấn đề này tôi không thể hiểu được.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù