dǒng
đổng
bộ thảo · 12 nét

giám sát; chỉ đạo; hiểu

4 nghĩa#31159
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giám sát; chỉ đạo; hiểu

    • Anh ấy chỉ đạo dự án này.

  2. danh từ

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    • Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    họ Đổng

  4. động từ

    giám sát; trông coi; (họ) Đổng

    • Anh ấy giám sát công việc đó.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.