原理

原理
yuán
nguyên lý

nguyên tắc; nguyên lý

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tắc; nguyên lý

    事物运行或发展的基本规则shìwù yùnxíng huò fāzhǎn de jīběn guīzé

    • Nguyên lý này rất đơn giản.

  2. danh từ

    nguyên lý; nguyên tắc cơ bản

    事物的基本法则或根本规律shìwù de jīběn fǎzé huò gēnběn guīlǜ

    • Nguyên lý của lý thuyết này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.