Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄不懂
弄不懂
lộng bất đổng
không hiểu được; không thể hiểu rõ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không hiểu được; không thể hiểu rõ
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
弄不懂
Phồn thể弄
lộng bất đổng
không hiểu được; không thể hiểu rõ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không hiểu được; không thể hiểu rõ
- 。
Tôi không hiểu vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡