为什么
tại sao; vì sao; tại sao vậy
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tại sao; vì sao; tại sao vậy
中询问原因或理由的疑问词xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèn cí
- ?
Tại sao bạn không vui?
- ?
Tại sao anh ấy lại đột ngột nghỉ việc vậy?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ?
Sao uống lắm thuốc thế?
- ?
Sao anh cứ nói mãi.
- ?
Sao bây giờ mới đến?
- 。
Sao bây giờ mới đến.
- 貳副trạng từ
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
- ?
Sao hôm qua bạn không đến lớp vậy?
tại sao; vì sao; tại sao vậy
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tại sao; vì sao; tại sao vậy
中询问原因或理由的疑问词xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèn cí
- ?
Tại sao bạn không vui?
- ?
Tại sao anh ấy lại đột ngột nghỉ việc vậy?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- ?
Sao uống lắm thuốc thế?
- ?
Sao anh cứ nói mãi.
- ?
Sao bây giờ mới đến?
- 。
Sao bây giờ mới đến.
- 貳副trạng từ
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
- ?
Sao hôm qua bạn không đến lớp vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.