Tới nội dung chính

揽

揽
lǎn
lãm
⼿bộ thủ · 12 nét

ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22712
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy

    • 。

      Anh ấy ôm eo cô ấy.

  2. 貳动động từ

    nhận lãnh; gánh lấy (trách nhiệm); chèo kéo (khách hàng)

    • 。

      Anh ấy đã nhận dự án này.

  3. 參动động từ

    nắm độc quyền; giành lấy; ôm trọn

    • 。

      Anh ấy muốn ôm đồm hết mọi công việc.

  4. 肆动động từ

    kéo vào; ôm lấy; nắm lấy; buộc (bằng dây)

    • 。

      Anh ấy buộc chặt sợi dây.

揽
lǎn
lãm
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu