揣着明白装糊涂

揣着明白装糊涂
chuāizhemíngbaizhuāngtu
suy trước minh bạch trang hồ đồ

giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết

    • Anh ấy giả vờ không biết.

  2. động từ

    giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng

    • Anh ấy luôn giả vờ ngu ngốc dù biết rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.