- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)HÌNH THANH
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
Anh ấy giả vờ không biết.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn giả vờ ngu ngốc dù biết rõ.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
Anh ấy giả vờ không biết.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn giả vờ ngu ngốc dù biết rõ.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.