倡议

倡议
chàng
xướng nghị

đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • Chúng tôi đề nghị mọi người tiết kiệm nước.

  2. động từ

    khởi xướng; đề xướng

    • Chúng tôi kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

  3. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • Đề xuất này rất hay.

  4. danh từ

    đề xuất; sáng kiến; khởi xướng

    • Sáng kiến này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.