谈到
谈到
đàm đáo
nói đến; đề cập; diễn đạt bằng lời
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5436
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập; diễn đạt bằng lời
中提到;说起;讨论某个话题tídào; shuōqǐ; tǎolùn mǒuguó huàtí
- ,。
Khi nói đến vấn đề này, anh ấy rất vui.
- 貳动động từ
nói đến; đề cập đến
中提起或说起某个话题tíqǐ huò shuōqǐ mǒugè huàtí
- ,。
Khi nói về vấn đề này, anh ấy rất vui.
- 參动động từ
nói đến; đề cập đến
中说起某个话题或人物shuōqǐ mǒugeè huàtí huò rénwù
Đang tải…
谈到
Phồn thể談到
đàm đáo
nói đến; đề cập; diễn đạt bằng lời
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5436
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập; diễn đạt bằng lời
中提到;说起;讨论某个话题tídào; shuōqǐ; tǎolùn mǒuguó huàtí
- ,。
Khi nói đến vấn đề này, anh ấy rất vui.
- 貳动động từ
nói đến; đề cập đến
中提起或说起某个话题tíqǐ huò shuōqǐ mǒugè huàtí
- ,。
Khi nói về vấn đề này, anh ấy rất vui.
- 參动động từ
nói đến; đề cập đến
中说起某个话题或人物shuōqǐ mǒugeè huàtí huò rénwù
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]