环保

环保
huánbǎo
hoàn bảo

bảo vệ môi trường

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14348
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ môi trường

    保护环境,不污染空气、水和土地bǎohù huánjìng, bù wūrǎn kōngqì、shuǐ hé tǔdì

    • Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  2. tính từ

    bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

    保护环境、不污染自然的bǎohù huánjìng、bù wūrǎn zìránde

    • Chúng ta nên chọn sản phẩm thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.