呼吁

呼吁
hô dụ

kêu gọi; kêu gọi (ai đó làm gì)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9889
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi; kêu gọi (ai đó làm gì)

    要求或劝告某人做某事yāoqiú huò quànggào mǒurén zuò mǒushì

    • Chúng tôi kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.

  2. động từ

    kêu gọi; kêu cầu; hô hào

    大声要求;号召人们做某事dàshēng yāoqiú; hàozhào rénmen zuò mǒu shì

  3. động từ

    kêu gọi; kêu cứu; hô hào

    向许多人表达要求或希望xiàng xǔduō rén biǎodá yāoqiú huò xīwàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.