fáng
phòng
bộ phụ · 6 nét

cẩn thận đề phòng; coi chừng

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#15971
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

    • Xin hãy chú ý phòng cháy.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    • Chúng ta phải phòng ngừa rủi ro.

  3. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

    • Chúng ta nên phòng ngừa rủi ro.

  4. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.