Tới nội dung chính

提督

提督
tídū
đề đốc

tổng đốc quân sự; đề đốc

2 nghĩa#37294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổng đốc quân sự; đề đốc

    • 。

      Đề đốc là chỉ huy địa phương.

  2. 貳名danh từ

    chức đề đốc (chức quan tổng quản quân sự địa phương thời Minh, Thanh)

    • 。

      Đề đốc là một chức quan thời nhà Thanh.

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu