提督
提督
đề đốc
tổng đốc quân sự; đề đốc
2 nghĩa#37294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng đốc quân sự; đề đốc
- 。
Đề đốc là chỉ huy địa phương.
- 貳名danh từ
chức đề đốc (chức quan tổng quản quân sự địa phương thời Minh, Thanh)
- 。
Đề đốc là một chức quan thời nhà Thanh.
Đang tải…
提督
Phồn thể提
đề đốc
tổng đốc quân sự; đề đốc
2 nghĩa#37294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng đốc quân sự; đề đốc
- 。
Đề đốc là chỉ huy địa phương.
- 貳名danh từ
chức đề đốc (chức quan tổng quản quân sự địa phương thời Minh, Thanh)
- 。
Đề đốc là một chức quan thời nhà Thanh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.