- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy đoán; suy luận; phán đoán
suy đoán; suy luận; phán đoán
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
Chúng ta không thể suy đoán tương lai.
muốn gặp; suy luận ra
Chúng ta không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
suy đoán; suy luận; phán đoán
suy đoán; suy luận; phán đoán
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có
Chúng ta không thể suy đoán tương lai.
muốn gặp; suy luận ra
Chúng ta không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.