推断

推断
tuīduàn
suy đoạn

suy đoán; suy luận; phán đoán

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16766
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đoán; suy luận; phán đoán

    • Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.

  2. động từ

    suy luận; suy dẫn; dẫn xuất

    • Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    ngoại suy; suy ra từ dữ liệu hiện có

    • Chúng ta không thể suy đoán tương lai.

  4. động từ

    muốn gặp; suy luận ra

    • Chúng ta không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.