想见

想见
xiǎngjiàn
tưởng kiến

muốn gặp; suy luận ra

2 nghĩa#2591
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    muốn gặp; suy luận ra

    推断出;通过思考得出结论tuīduàn chū;tōngguò sīkǎo déchū jiéluàn

    • Tôi không muốn gặp anh ấy.

  2. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    很多人或物聚集在一起hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ

    • Tôi muốn gặp bạn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.