Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想见
想见
tưởng kiến
muốn gặp; suy luận ra
2 nghĩa#2591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn gặp; suy luận ra
中推断出;通过思考得出结论tuīduàn chū;tōngguò sīkǎo déchū jiéluàn
- 。
Tôi không muốn gặp anh ấy.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中很多人或物聚集在一起hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ
- 。
Tôi muốn gặp bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
想见
Phồn thể想見
tưởng kiến
muốn gặp; suy luận ra
2 nghĩa#2591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
muốn gặp; suy luận ra
中推断出;通过思考得出结论tuīduàn chū;tōngguò sīkǎo déchū jiéluàn
- 。
Tôi không muốn gặp anh ấy.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中很多人或物聚集在一起hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ
- 。
Tôi muốn gặp bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù