推理
suy luận; lý luận
NGHĨA
- 壹动động từ
suy luận; lý luận
中用逻辑和事实来推断和说明问题yòng luójí hé shìshí lái tuīduàn hé shuōmíng wèntí
- 。
Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ.
- 貳动động từ
suy luận; suy lý; (logic) diễn dịch
中根据已知的事实或规则,推断出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò guīzé, tuīduàn chū xīn de jiēlùn
- 。
Suy luận này là đúng.
- 參动động từ
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
中根据已知的事实或原理,得出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò yuánlǐ, déchū xīn de jiéluàn
- 。
Anh ấy rất giỏi suy luận.
- 肆动động từ
muốn gặp; suy luận ra
中根据已知的事实或现象,推出还没有发现或不知道的事gēnjù yǐzhī de shìshí huò xiànxiàng, tuīchū háishi méiyǒu fāxiàn huò búzhīdào de shì
- 。
Chúng ta hãy suy luận một chút.
suy luận; lý luận
NGHĨA
- 壹动động từ
suy luận; lý luận
中用逻辑和事实来推断和说明问题yòng luójí hé shìshí lái tuīduàn hé shuōmíng wèntí
- 。
Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ.
- 貳动động từ
suy luận; suy lý; (logic) diễn dịch
中根据已知的事实或规则,推断出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò guīzé, tuīduàn chū xīn de jiēlùn
- 。
Suy luận này là đúng.
- 參动động từ
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
中根据已知的事实或原理,得出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò yuánlǐ, déchū xīn de jiéluàn
- 。
Anh ấy rất giỏi suy luận.
- 肆动động từ
muốn gặp; suy luận ra
中根据已知的事实或现象,推出还没有发现或不知道的事gēnjù yǐzhī de shìshí huò xiànxiàng, tuīchū háishi méiyǒu fāxiàn huò búzhīdào de shì
- 。
Chúng ta hãy suy luận một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.