推理

推理
tuī
suy lý

suy luận; lý luận

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13508
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy luận; lý luận

    用逻辑和事实来推断和说明问题yòng luójí hé shìshí lái tuīduàn hé shuōmíng wèntí

    • Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ.

  2. động từ

    suy luận; suy lý; (logic) diễn dịch

    根据已知的事实或规则,推断出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò guīzé, tuīduàn chū xīn de jiēlùn

    • Suy luận này là đúng.

  3. động từ

    suy luận; suy dẫn; dẫn xuất

    根据已知的事实或原理,得出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò yuánlǐ, déchū xīn de jiéluàn

    • Anh ấy rất giỏi suy luận.

  4. động từ

    muốn gặp; suy luận ra

    根据已知的事实或现象,推出还没有发现或不知道的事gēnjù yǐzhī de shìshí huò xiànxiàng, tuīchū háishi méiyǒu fāxiàn huò búzhīdào de shì

    • Chúng ta hãy suy luận một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.