接通

接通
jiētōng
tiếp thông

kết nối; nối thông (điện thoại)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6838
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nối; nối thông (điện thoại)

    使电话线路连接,能够通话shǐ diànhuà xiànlù liánjiē, néngggòu tōnghuà

    • Xin hãy giúp tôi nối máy điện thoại.

  2. động từ

    kết giao; kết bạn; liên kết

    使两个东西相连,或者使电话等能够通话shǐ liǎng gè dōngxi xiānglián,huòzhě shǐ diànhuà děng nénggoù tōnghuà

    • Xin hãy giúp tôi kết nối điện thoại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.