挂断

挂断
guàduàn
quải đoạn

cúp máy; gác máy (điện thoại)

1 nghĩa#11606
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cúp máy; gác máy (điện thoại)

    结束通话,放下电话听筒jiéshù tōnghuà, fàngxià diànhuà tīngtǒng

    • Xin đừng cúp điện thoại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.