断开

断开
duànkāi
đoạn khai

ngắt; cắt (mạch điện); ngắt kết nối

3 nghĩa#25184
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngắt; cắt (mạch điện); ngắt kết nối

    • Xin hãy ngắt nguồn điện.

  2. động từ

    cắt đứt; chặt đứt

    • Họ đã cắt đứt liên lạc.

  3. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    • Xin hãy ngắt cái này ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.