Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
线路
đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)
中交通运输的道路或路线jiāotōng yùnshū de dàolù huò lùxiàn
- 。
Tuyến đường này rất dài.
- 貳名danh từ
đường dây; mạch điện; tuyến đường
中电或信号传输的通道;电线或通信线的路线diàn huò xìnhào chuánshū de tōngdào; diànxiàn huò tōngxìn xiàn de lùxiàn
- 。
Đường dây này rất dài.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)
中交通运输的道路或路线jiāotōng yùnshū de dàolù huò lùxiàn
- 。
Tuyến đường này rất dài.
- 貳名danh từ
đường dây; mạch điện; tuyến đường
中电或信号传输的通道;电线或通信线的路线diàn huò xìnhào chuánshū de tōngdào; diànxiàn huò tōngxìn xiàn de lùxiàn
- 。
Đường dây này rất dài.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt