线路

线路
xiàn
tuyến lộ

đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6486
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường (giao thông); tuyến đường; lộ trình; tuyến (xe buýt, tàu điện, v.v.)

    交通运输的道路或路线jiāotōng yùnshū de dàolù huò lùxiàn

    • Tuyến đường này rất dài.

  2. danh từ

    đường dây; mạch điện; tuyến đường

    电或信号传输的通道;电线或通信线的路线diàn huò xìnhào chuánshū de tōngdào; diànxiàn huò tōngxìn xiàn de lùxiàn

    • Đường dây này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.