- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp theo; sau đó; rồi
tiếp theo; sau đó; rồi
中在某事之后继续发生或做某事zài mǒushì zhīhòu jìxù fāshēng huò zuò mǒushì
Anh ấy nói tiếp.
tiếp theo; tiếp tục; ngay sau đó
中按照顺序、一个跟着一个地做ànzhào shùnxù、yī ge gēnzhe yī ge de zuò
Xin hãy nói tiếp.
tiếp theo; kế đó; rồi thì
中表示动作或事情依次相连、不间断地进行。biǎoshì dòngzuò huò shìqing yīcì xiānglián、bù jiānduàn de jìnxíng。
Bạn nói trước, tôi nói tiếp.
tiếp tục; tiếp theo; liền sau đó
中继续做某事或事情继续发生jìxù zuò mǒu shì huò shìqing jìxù fāshēng
Mời bạn nói tiếp.
tiếp tục; kế đó; sau đó
中然后;接下来ránhòu; jiēxiàlái
Mời bạn nói tiếp.
tiếp tục; nối tiếp; liền sau đó
中继续做某件事;紧跟在后面jìxù zuò mǒu jiàn shì; jǐn gēn zài hòumiàn
tiếp tục; tiếp theo; rồi thì
中继续做某事,连接前面的动作jìxù zuò mǒu shì, liánjiē qiánmiàn de dòngzuò
Xin hãy nói tiếp.
tiếp theo; tiếp tục; sau đó
中随后发生;继续进行suíhòu fāshēng;jìxù jìnxíng
Anh ấy kể xong một câu chuyện, rồi lại kể thêm một câu chuyện nữa.
đỡ lấy; đón lấy; tiếp theo; kế đó; tiếp tục (làm gì đó)
中用手或工具拿住;之后继续做yòng shǒu huò gōngjù názhu; zhīhòu jìxù zuò
Anh ấy bắt lấy quả bóng.
sau đó; về sau
中表示时间或动作继续发生,在某事之后biǎoshì shíjiān huò dòngzuò jìxù fāshēng, zài mǒushì zhīhòu
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi công viên.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中紧接在后面跟随jǐn jiē zài hòumiàn gēnsuī
thì; mới; là (văn)
中表示时间或事情紧接着发生;随后biǎoshì shíjiān huò shìqing jǐnjiēzhe fāshēng;suízòu
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp theo; sau đó; rồi
tiếp theo; sau đó; rồi
中在某事之后继续发生或做某事zài mǒushì zhīhòu jìxù fāshēng huò zuò mǒushì
Anh ấy nói tiếp.
tiếp theo; tiếp tục; ngay sau đó
中按照顺序、一个跟着一个地做ànzhào shùnxù、yī ge gēnzhe yī ge de zuò
Xin hãy nói tiếp.
tiếp theo; kế đó; rồi thì
中表示动作或事情依次相连、不间断地进行。biǎoshì dòngzuò huò shìqing yīcì xiānglián、bù jiānduàn de jìnxíng。
Bạn nói trước, tôi nói tiếp.
tiếp tục; tiếp theo; liền sau đó
中继续做某事或事情继续发生jìxù zuò mǒu shì huò shìqing jìxù fāshēng
Mời bạn nói tiếp.
tiếp tục; kế đó; sau đó
中然后;接下来ránhòu; jiēxiàlái
Mời bạn nói tiếp.
tiếp tục; nối tiếp; liền sau đó
中继续做某件事;紧跟在后面jìxù zuò mǒu jiàn shì; jǐn gēn zài hòumiàn
tiếp tục; tiếp theo; rồi thì
中继续做某事,连接前面的动作jìxù zuò mǒu shì, liánjiē qiánmiàn de dòngzuò
Xin hãy nói tiếp.
tiếp theo; tiếp tục; sau đó
中随后发生;继续进行suíhòu fāshēng;jìxù jìnxíng
Anh ấy kể xong một câu chuyện, rồi lại kể thêm một câu chuyện nữa.
đỡ lấy; đón lấy; tiếp theo; kế đó; tiếp tục (làm gì đó)
中用手或工具拿住;之后继续做yòng shǒu huò gōngjù názhu; zhīhòu jìxù zuò
Anh ấy bắt lấy quả bóng.
sau đó; về sau
中表示时间或动作继续发生,在某事之后biǎoshì shíjiān huò dòngzuò jìxù fāshēng, zài mǒushì zhīhòu
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi công viên.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中紧接在后面跟随jǐn jiē zài hòumiàn gēnsuī
thì; mới; là (văn)
中表示时间或事情紧接着发生;随后biǎoshì shíjiān huò shìqing jǐnjiēzhe fāshēng;suízòu
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.