接着

接着
jiēzhe
tiếp trước

tiếp theo; sau đó; rồi

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)12 nghĩa#1546
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiếp theo; sau đó; rồi

    在某事之后继续发生或做某事zài mǒushì zhīhòu jìxù fāshēng huò zuò mǒushì

    • Anh ấy nói tiếp.

  2. trạng từ

    tiếp theo; tiếp tục; ngay sau đó

    按照顺序、一个跟着一个地做ànzhào shùnxù、yī ge gēnzhe yī ge de zuò

    • Xin hãy nói tiếp.

  3. trạng từ

    tiếp theo; kế đó; rồi thì

    表示动作或事情依次相连、不间断地进行。biǎoshì dòngzuò huò shìqing yīcì xiānglián、bù jiānduàn de jìnxíng。

    • Bạn nói trước, tôi nói tiếp.

  4. động từ

    tiếp tục; tiếp theo; liền sau đó

    继续做某事或事情继续发生jìxù zuò mǒu shì huò shìqing jìxù fāshēng

    • Mời bạn nói tiếp.

  5. trạng từ

    tiếp tục; kế đó; sau đó

    然后;接下来ránhòu; jiēxiàlái

    • Mời bạn nói tiếp.

  6. động từ

    tiếp tục; nối tiếp; liền sau đó

    继续做某件事;紧跟在后面jìxù zuò mǒu jiàn shì; jǐn gēn zài hòumiàn

  7. động từ

    tiếp tục; tiếp theo; rồi thì

    继续做某事,连接前面的动作jìxù zuò mǒu shì, liánjiē qiánmiàn de dòngzuò

    • Xin hãy nói tiếp.

  8. động từ

    tiếp theo; tiếp tục; sau đó

    随后发生;继续进行suíhòu fāshēng;jìxù jìnxíng

    • Anh ấy kể xong một câu chuyện, rồi lại kể thêm một câu chuyện nữa.

  9. động từ

    đỡ lấy; đón lấy; tiếp theo; kế đó; tiếp tục (làm gì đó)

    用手或工具拿住;之后继续做yòng shǒu huò gōngjù názhu; zhīhòu jìxù zuò

    • Anh ấy bắt lấy quả bóng.

  10. trạng từ

    sau đó; về sau

    表示时间或动作继续发生,在某事之后biǎoshì shíjiān huò dòngzuò jìxù fāshēng, zài mǒushì zhīhòu

    • Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi công viên.

  11. 11động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    紧接在后面跟随jǐn jiē zài hòumiàn gēnsuī

  12. 12trạng từ

    thì; mới; là (văn)

    表示时间或事情紧接着发生;随后biǎoshì shíjiān huò shìqing jǐnjiēzhe fāshēng;suízòu

    • Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.