随后

随后
suíhòu
tuỳ hậu

sau đó; tiếp theo; theo sau

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7294
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau đó; tiếp theo; theo sau

    在...之后不久;接着zài...zhī hòu bù jiǔ;jiēzhe

    • Sau đó anh ấy đến ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.