其次

其次
kỳ thứ

thứ hai; điều thứ hai

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thứ hai; điều thứ hai

    在列举事物时,表示排在第二位的事项。zài liièjǔ shìwù shí,biǎoshì pái zài dì'èr wèi de shìxiàng。

    • Thứ hai, chúng ta sẽ thảo luận vấn đề này.

  2. trạng từ

    lần sau; lần tới

    在某事之后第二位;排在后面zài mǒushì zhīhòu dì'èr wèi; pái zài hòumiàn

    • Tiếp theo, chúng ta hãy thảo luận một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.