接替
接替
tiếp thế
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
中接任别人的职位或工作jiē rèn biérén de zhíwèi huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
- 貳动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中一个人或事物代替另一个人或事物的位置yī gè rén huò shìwù dàitì lìng yī gè rén huò shìwù de wèizhì
- ?
Ai sẽ thay thế công việc của anh ấy?
Đang tải…
接替
Phồn thể接
tiếp thế
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; tiếp quản (vị trí, chức vụ)
中接任别人的职位或工作jiē rèn biérén de zhíwèi huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
- 貳动động từ
thay thế nhau; luân phiên
中一个人或事物代替另一个人或事物的位置yī gè rén huò shìwù dàitì lìng yī gè rén huò shìwù de wèizhì
- ?
Ai sẽ thay thế công việc của anh ấy?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.