代替

代替
dài
đại thế

thay thế; thay cho

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3863
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; thay cho

    用某个人或事物代替别的人或事物yòng mǒu ge rén huò shìwù dàitì biéde rén huò shìwù

    • Ai có thể thay thế anh ấy?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.