接班
接班
tiếp ban
tiếp quản; kế nhiệm; thay thế (người tiền nhiệm)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45062
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; thay thế (người tiền nhiệm)
- 。
Anh ấy đã kế nhiệm vị trí quản lý.
- 貳动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; bàn giao ca
- 。
Anh ấy đã tiếp quản.
- 參动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; nhận ca
- 。
Ngày mai anh ấy sẽ nhận ca.
Đang tải…
接班
Phồn thể接
tiếp ban
tiếp quản; kế nhiệm; thay thế (người tiền nhiệm)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45062
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; thay thế (người tiền nhiệm)
- 。
Anh ấy đã kế nhiệm vị trí quản lý.
- 貳动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; bàn giao ca
- 。
Anh ấy đã tiếp quản.
- 參动động từ
tiếp quản; kế nhiệm; nhận ca
- 。
Ngày mai anh ấy sẽ nhận ca.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.