Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下面
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某物或某地的下边;比某物更低的地方zài mǒuwù huò mǒudì de xiàbiān; bǐ mǒuwù gèng dī de dìfang
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 貳名danh từ
bên dưới; phía dưới
中在某个位置或事物的下方、底部zài mǒu ge wèizhì huò shìwù de xiàfang、dǐbù
- 。
Cuốn sách ở dưới bàn.
- 參名danh từ
tiếp theo; kế tiếp
中后来出现的;接在前面的hòulái chūxiàn de;jiē zài qiánmiàn de
- 。
Xin hãy nhìn xuống.
- 肆名danh từ
lần sau; lần tới
中指时间上接下来的;将要发生的zhǐ shíjiān shàng jiēxiàlái de; jiāngyào fāshēng de
- 伍名danh từ
cũng đọc là [xia4 mian5]; bên dưới; phía dưới; mặt dưới; tiếp theo (sau đây)
中在某物的底部或后面的位置zài mǒu wù de dǐ bù huò hòu miàn de wèi zhì
解字
GIẢI TỰdưới; bên dưới; xuống; phía dưới
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某物或某地的下边;比某物更低的地方zài mǒuwù huò mǒudì de xiàbiān; bǐ mǒuwù gèng dī de dìfang
- 。
Xin hãy nhìn xuống dưới.
- 貳名danh từ
bên dưới; phía dưới
中在某个位置或事物的下方、底部zài mǒu ge wèizhì huò shìwù de xiàfang、dǐbù
- 。
Cuốn sách ở dưới bàn.
- 參名danh từ
tiếp theo; kế tiếp
中后来出现的;接在前面的hòulái chūxiàn de;jiē zài qiánmiàn de
- 。
Xin hãy nhìn xuống.
- 肆名danh từ
lần sau; lần tới
中指时间上接下来的;将要发生的zhǐ shíjiān shàng jiēxiàlái de; jiāngyào fāshēng de
- 伍名danh từ
cũng đọc là [xia4 mian5]; bên dưới; phía dưới; mặt dưới; tiếp theo (sau đây)
中在某物的底部或后面的位置zài mǒu wù de dǐ bù huò hòu miàn de wèi zhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.