Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地雷
地雷
địa lôi
mìn; mìn đất
2 nghĩa#9298Lượng từ 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mìn; mìn đất
中埋在地下的炸弹武器,用来炸毁敌人的人或车辆máizài dìxià de zhàdàn wǔqì, yònglái zhàhuǐ díren de rén huò chēliàng
- !
Cẩn thận mìn!
- 貳名danh từ
điểm nhạy cảm; điểm yếu; (bóng) mìn (bẫy cảm xúc)
中隐藏在地下会爆炸的武器;也指容易引起冲突的敏感问题yǐncáng zài dìxià huì bàozhà de wǔqì;yě zhǐ róngyì yǐnqǐ chōngtū de mǐngǎn wèntí
- 。
Đừng chạm vào điểm yếu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地雷
Phồn thể地
địa lôi
mìn; mìn đất
2 nghĩa#9298Lượng từ 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mìn; mìn đất
中埋在地下的炸弹武器,用来炸毁敌人的人或车辆máizài dìxià de zhàdàn wǔqì, yònglái zhàhuǐ díren de rén huò chēliàng
- !
Cẩn thận mìn!
- 貳名danh từ
điểm nhạy cảm; điểm yếu; (bóng) mìn (bẫy cảm xúc)
中隐藏在地下会爆炸的武器;也指容易引起冲突的敏感问题yǐncáng zài dìxià huì bàozhà de wǔqì;yě zhǐ róngyì yǐnqǐ chōngtū de mǐngǎn wèntí
- 。
Đừng chạm vào điểm yếu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc