地雷

地雷
léi
địa lôi

mìn; mìn đất

2 nghĩa#9298Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mìn; mìn đất

    埋在地下的炸弹武器,用来炸毁敌人的人或车辆máizài dìxià de zhàdàn wǔqì, yònglái zhàhuǐ díren de rén huò chēliàng

    • Cẩn thận mìn!

  2. danh từ

    điểm nhạy cảm; điểm yếu; (bóng) mìn (bẫy cảm xúc)

    隐藏在地下会爆炸的武器;也指容易引起冲突的敏感问题yǐncáng zài dìxià huì bàozhà de wǔqì;yě zhǐ róngyì yǐnqǐ chōngtū de mǐngǎn wèntí

    • Đừng chạm vào điểm yếu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.