Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
勘探
勘探
khám thám
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Họ đang thăm dò dầu mỏ.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
- 參动động từ
thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)
- 肆动động từ
thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
勘探
Phồn thể勘
khám thám
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
- 。
Họ đang thăm dò dầu mỏ.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
- 參动động từ
thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)
- 肆动động từ
thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng