勘探

勘探
kāntàn
khám thám

khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • Họ đang thăm dò dầu mỏ.

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

  3. động từ

    thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)

  4. động từ

    thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.