Tới nội dung chính

勘探

勘探
kāntàn
khám thám

khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • 。

      Họ đang thăm dò dầu mỏ.

  2. 貳动động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

  3. 參动động từ

    thăm dò; khảo sát (dầu mỏ, khoáng sản...)

  4. 肆动động từ

    thăm dò; khảo sát (địa chất, khoáng sản)

勘
kān
khám
BỘ THỦ⼒
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu