器
dụng cụ; thiết bị; có đủ
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; có đủ
中用来做某事的工具或机械yònglái zuò mǒu shì de gōngjù huò jīxiè
- 。
Cái máy này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
dụng cụ; đồ dùng; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)
中用来做某事的工具或东西yònglái zuò mǒushì de gōngjù huò dōngxi
- 。
Cái đồ dùng này rất đẹp.
- 參名danh từ
công cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)
中用来做事情的东西yònglái zuò shìqing de dōngxi
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; có đủ
中用来做某事的工具或机械yònglái zuò mǒu shì de gōngjù huò jīxiè
- 。
Cái máy này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
dụng cụ; đồ dùng; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)
中用来做某事的工具或东西yònglái zuò mǒushì de gōngjù huò dōngxi
- 。
Cái đồ dùng này rất đẹp.
- 參名danh từ
công cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)
中用来做事情的东西yònglái zuò shìqing de dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối