排水

排水
páishuǐ
bài thuỷ

chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)

1 nghĩa#34450
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy ra ngoài; thất thoát; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)

    • Nơi này cần thoát nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.