Tới nội dung chính

全局

全局
quánjú
toàn cục

toàn cục; tổng thể tình hình

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26448
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    toàn cục; tổng thể tình hình

    • 。

      Anh ấy rất hiểu tình hình chung.

全
quán
toàn
BỘ THỦ⼊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu