全局

全局
quán
toàn cục

toàn cục; tổng thể tình hình

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26448
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn cục; tổng thể tình hình

    • Anh ấy rất hiểu tình hình chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.