Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头发
头发
đầu phát
tóc (trên đầu)
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1189
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc (trên đầu)
中生长在头皮上的细丝状物质shēngzhǎng zài tóupí shang de xìsīzhuàng wùzhì
- 。
Tóc của cô ấy rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ头发
Phồn thể頭髮
đầu phát
tóc (trên đầu)
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1189
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóc (trên đầu)
中生长在头皮上的细丝状物质shēngzhǎng zài tóupí shang de xìsīzhuàng wùzhì
- 。
Tóc của cô ấy rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía