委托
委托
uỷ thác
giao phó; ủy thác
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11296
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao phó; ủy thác
中把事情交给别人去做bǎ shìqing jiāogěi biérén qù zuò
- 。
Tôi ủy thác anh ấy xử lý việc này.
- 貳动động từ
ủy thác; giao phó; nhờ vả
中请求别人代替自己做某事qǐngqiú biérén dàitì zìjǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi ủy thác anh ấy xử lý việc này.
- 參动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中把某事交给别人去做bǎ mǒushì jiāo gěi biérén qù zuò
- 。
Tôi ủy thác bạn làm việc này.
Đang tải…
委托
Phồn thể委託
uỷ thác
giao phó; ủy thác
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11296
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao phó; ủy thác
中把事情交给别人去做bǎ shìqing jiāogěi biérén qù zuò
- 。
Tôi ủy thác anh ấy xử lý việc này.
- 貳动động từ
ủy thác; giao phó; nhờ vả
中请求别人代替自己做某事qǐngqiú biérén dàitì zìjǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng tôi ủy thác anh ấy xử lý việc này.
- 參动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中把某事交给别人去做bǎ mǒushì jiāo gěi biérén qù zuò
- 。
Tôi ủy thác bạn làm việc này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.