荣誉
danh dự; vinh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh dự; vinh dự
中好的名声;值得尊敬的地位hǎo de míngshēng;zhídeé zūnjìng de dìwèi
- 。
Anh ấy đã giành được danh dự rất cao.
- 貳形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中值得尊敬和褒奖的名声zhíde zūnjìng hé baoyǎng de míngsheng
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
- 參名danh từ
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中受到尊重和赞扬的光荣地位shòudào zūnjìng hé zànshǎng de guāngróng dìwèi
- 。
Đây là vinh dự của tôi.
- 肆名danh từ
tín dụng
中获得的名誉和尊重huòdé de míngyù hé zūnzhòng
- 伍名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中受到尊重和表扬的荣光shòudào zūnzhòng hé biǎoyáng de rongguang
danh dự; vinh dự
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh dự; vinh dự
中好的名声;值得尊敬的地位hǎo de míngshēng;zhídeé zūnjìng de dìwèi
- 。
Anh ấy đã giành được danh dự rất cao.
- 貳形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中值得尊敬和褒奖的名声zhíde zūnjìng hé baoyǎng de míngsheng
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng danh dự.
- 參名danh từ
vinh quang; hào quang; rực rỡ
中受到尊重和赞扬的光荣地位shòudào zūnjìng hé zànshǎng de guāngróng dìwèi
- 。
Đây là vinh dự của tôi.
- 肆名danh từ
tín dụng
中获得的名誉和尊重huòdé de míngyù hé zūnzhòng
- 伍名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
中受到尊重和表扬的荣光shòudào zūnzhòng hé biǎoyáng de rongguang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)