学位
学位
học vị
học vị; bằng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12456
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học vị; bằng cấp
中学校给完成课程的学生颁发的证书xuéxiào gěi wánchéng kèchéng de xuésheng bānfā de zhèngshū
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.
- 貳名danh từ
học vị; bằng đại học
中学校颁发给完成学业的学生的证书xuéxiào fābīfā gěi wánchéng xuéyè de xuésheng de zhèngshū
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng tiến sĩ.
Đang tải…
学位
Phồn thể學位
học vị
học vị; bằng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12456
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học vị; bằng cấp
中学校给完成课程的学生颁发的证书xuéxiào gěi wánchéng kèchéng de xuésheng bānfā de zhèngshū
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.
- 貳名danh từ
học vị; bằng đại học
中学校颁发给完成学业的学生的证书xuéxiào fābīfā gěi wánchéng xuéyè de xuésheng de zhèngshū
- 。
Anh ấy đã nhận được bằng tiến sĩ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon; (hậu tố danh từ)
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai